Đã dựng

Màn hìnhBảnNội dung
Trang bảng mẫu Web Thang khoảng cách, thang cỡ chữ, màu, bảng, form, chip, thông báo, sáu trạng thái màn hình
Trang bảng mẫu Mobile Cùng bộ nền, dựng lại theo khung 390 × 844; nút lớn, dùng được bằng một tay
Câu hỏi đang để trên màn hình Web Mục lục các ghi chú "Hỏi Marou" rải trên màn hình: nhóm 1 hỏi trước buổi demo, nhóm 2 trả lời tại chỗ khi xem màn hình
1.1 Lập PO nháp tại nhà fermenter Mobile Tính năng 7. Chọn mẻ, nhập grade, số kg, đơn giá; chạy khi không có mạng; mẻ chưa bean selection vẫn lập được nháp, chưa duyệt được
1.2 Hoàn tất và duyệt PO, gửi D365 Web Tính năng 7 và 23. Danh sách PO và chi tiết; điền phần còn thiếu, duyệt, gửi D365 (giả lập) với cả trường hợp lỗi khi fermenter chưa có mã vendor
1.3 Bộ chứng từ thu mua Web Tính năng 28 và 21. Từ một PO: điều kiện sinh từng chứng từ, sinh, xem trước bám mẫu in của Marou (PO, Delivery Note), đánh dấu đã in và ký; hai nhánh hóa đơn VAT / Bảng kê 02/TNDN
1.4 Danh sách bán trái Web Tính năng 8. Nhập phiếu mua trái tháng vào PO: nông dân, vườn (để trống hoặc gán tạm), kg trái theo phiếu; đối chiếu với kg quy đổi; chép danh sách từ PO khác cùng tháng; dòng chưa khớp hồ sơ vẫn lưu
1.5 Pod bonus Web Tính năng 24. Tờ tháng theo fermenter, mỗi PO một cột, phân bổ kg quy đổi theo tỉ lệ kg trên phiếu, khóa sau khi ký; tổng kết năm (Phụ lục 2) với CCCD, SĐT, địa chỉ, diện tích, số cây, tiền thưởng; xem trước cả hai tờ bám mẫu
2.1 Rủi ro EUDR của một PO (gộp 2.2 hành động giảm thiểu) Web Tính năng 11. Sơ đồ 5 trạng thái của Marou; evidence tự đếm; truy ngược PO về vườn với diện tích, năm trồng, tọa độ; mức rủi ro từng vườn chọn tay kèm lý do; bảng hành động giảm thiểu sáu trường; Sustainability xác nhận cuối
2.3 Gói dữ liệu DDS Web Tính năng 15. DDS gom nhiều PO; kiểm tra trước khi xuất (chặn hoặc lưu ý); năm thành phần theo Marou; GeoJSON xuất thật (điểm và polygon, 6 chữ số thập phân); ghi số tham chiếu sau khi nộp
2.4 Dashboard tuân thủ Web Tính năng 20, khung dựng thử cho Sustainability: PO theo trạng thái tuân thủ (số và kg), vườn theo mức rủi ro, hành động giảm thiểu quá hạn, DDS, bảng theo fermenter
3.1 Khai báo biểu mẫu Web Tính năng 4, 12, 17, 40. Cây nhóm câu hỏi → câu hỏi → kiểu trả lời; sửa trên bản nháp, phát hành thành version; tấm bên hiện lịch sử version và khác biệt; xem như trên mobile
3.2 Phiếu đã điền Web Tính năng 4, 12. Bảng phiếu có tìm, lọc, chú ý phiếu thiếu câu bắt buộc hay chờ đồng bộ; tấm bên hiện phiếu theo nhóm câu hỏi và các lần điền trước; tab "Chưa có phiếu" lọc vườn chưa điền hoặc phiếu cũ để đưa vào chuyến đi
3.3 Điền biểu mẫu ngoài thực địa Mobile Tính năng 4, 12, 17, 40. Chọn vườn và biểu mẫu, tạo mới hoặc cập nhật từ phiếu trước; mỗi nhóm câu hỏi một trang, chín kiểu trả lời chạy thật (ảnh, bảng lặp); tự lưu nháp trên máy; tóm tắt rồi hoàn tất, vào hàng chờ đồng bộ khi không có mạng
4.1 Chuyến đi (Trip Pack) Mobile Tính năng 25, 34. Lập chuyến theo xã hoặc fermenter, chọn vườn với việc gợi ý từ ba nguồn, tải gói (không ảnh, không nền bản đồ) với tiến trình và trường hợp tải dở; chuyến đang mở: vườn theo xã, việc dạng ô tick, đã thăm, hạn gói, đường vào các màn khác
4.2 Sơ đồ farm Mobile Tính năng 3, 25. SVG tự vẽ, không thư viện: điểm, polygon, fermenter, vị trí tôi; nền trơn có lưới 500 m khi offline, ảnh vệ tinh 30 m tải sẵn khi có mạng; thước tỉ lệ; kéo dời, nút phóng; bấm điểm ra thẻ vườn; vườn chưa tọa độ và thiếu polygon ghi rõ
4.3 Ghi GPS và polygon Mobile Tính năng 3. GPS giả lập với sai số co dần (ngưỡng 15 m cấu hình); lấy điểm, so với điểm cũ; đi từng góc thêm đỉnh, khép kín, tính diện tích và chu vi, cảnh báo tự cắt và lệch diện tích nhưng không chặn lưu; ghi chú đo lại; lưu vào hàng chờ
4.4 Hàng chờ đồng bộ Mobile Tính năng 34. Bản ghi còn trên máy gom theo bốn khối phụ thuộc; đồng bộ chạy theo khối với tiến trình; lỗi tạm tự thử lại, máy chủ từ chối thì dừng dòng đó; xung đột so sánh hai bản từng trường và chọn tại chỗ, trùng hồ sơ đưa sang 5.4; máy sạch thì gói xóa

Nhóm 5 · Hồ sơ

mục 1, 2, 5, 6
Màn hìnhBảnGhi chú
5.1 Supplier và Fermenter Web Tính năng 1. Hai tab, Fermenter là tab chính; chi tiết trong tấm bên: thông tin, pháp nhân và nhánh chứng từ, hợp đồng và consent, nông dân, mẻ và PO, vị trí; fermenter chưa có mã vendor có hai hướng định danh (mapping dưới supplier lớn, hay PR) dựng sẵn để chọn thử, chưa lưu, chờ Q2
5.1 Fermenter Mobile Xem hồ sơ trong gói chuyến đi; cập nhật vị trí khi đứng tại cơ sở, lưu máy chờ đồng bộ (màn 4.4); không sửa thông tin khác
5.2 Hồ sơ nông dân Web Tính năng 2. Danh sách với lọc fermenter, tỉnh, trạng thái hồ sơ, consent, còn thiếu; tấm bên: hồ sơ, consent form, vườn, fermenter, PO đã bán trái, phiếu đã điền; form thêm (nhập bù) và sửa cùng bộ trường với mobile, gợi ý trùng khi gõ; mã tạm ND-0001 (Q7), ba danh mục trống (Q9)
5.2 Nông dân Mobile Đường chính để tạo hồ sơ: tìm trước trong gói (kể cả bản ghi cũ) → chọn dùng lại thông tin hoặc tạo mới → điền, consent, Vườn 1 tự tạo → lưu máy chờ đồng bộ, mời lấy tọa độ (4.3); xem hồ sơ, sửa tại chỗ, nút "TA đã gặp, xác nhận"
5.3 Farm/Plot Web Tính năng 2, 3. Danh sách vườn lọc theo fermenter, tỉnh, tọa độ, giấy đất, rủi ro, trạng thái; tấm bên: thông tin, tọa độ và lịch sử lần đo, rủi ro EUDR (2.1), giấy tờ đất, phiếu; sửa thông tin mô tả (không sửa tọa độ); "Tạo vườn mới từ vườn này" khi đổi chủ hay tách; Xuất GeoJSON theo bộ lọc, tải file thật, liệt kê vườn bị bỏ qua
5.3 Vườn Mobile Vườn của một nông dân với tổng diện tích và số cây; thêm vườn với ô tick "nằm tại nhà" dùng lại địa chỉ và tọa độ nhà; ba trường canh tác, giấy đất; lưu chưa đủ có cờ, chờ đồng bộ, mời sang 4.3 lấy tọa độ
5.4 Xử lý trùng với dữ liệu cũ Web Tính năng 2, 13, 32. Ba tab: từ dữ liệu cũ (bản ghi cũ với nhãn chất lượng, địa chỉ cũ quy đổi, gợi ý khớp), từ thực địa (hồ sơ tạo bằng "dùng lại" hoặc máy chủ giữ vì nghi trùng), đã xử lý. Tấm đối chiếu so từng trường nông dân và vườn; bốn quyết định: gộp chọn trường, khác người, đất đổi chủ sang 5.3, để sau; không tạo master từ web
5.5 Mẻ (Batch) Web Tính năng 5. Danh sách mẻ lọc theo fermenter, tháng đập trái, trạng thái, còn thiếu mốc; tấm bên: đầu mẻ theo cột sổ lên men, dòng thời gian từng sự kiện (nguồn form hay ảnh), ảnh trang sổ, bean selection, PO; web chỉ xem
5.5 Mẻ Mobile Mẻ của một fermenter; đăng ký mẻ với mã gợi ý cùng dạng in trên sổ; ghi mốc kế tiếp (đảo hạt 1–4, ra hạt, kết thúc phơi); chụp trang sổ → trích xuất giả lập → bảng đối chiếu có ô tin cậy thấp → lưu vào mẻ; mất mạng thì ảnh chờ; máy chủ từ chối mã trùng
5.6 Bean selection Web Tính năng 6. Ba tab: kết quả theo mẻ với hạng gợi ý và hạng SO chốt, kg cân và kg chốt; Quality master data với bảng ngưỡng theo Bean grading.docx (Admin sửa, có version), chỉ tiêu, bốn bậc grade; BSF theo PO (xem trước bản in)
5.6 Bean selection Mobile SO điền phiếu tại fermenter theo flow 10 bước của Marou: cảm quan bên ngoài, độ ẩm theo bao, cut-test, vị cơ bản 0–10, hương, off-flavor, cân và trừ độ ẩm/tạp, kết luận; hệ thống gợi ý hạng từ ngưỡng, SO chốt, ghi khác gợi ý phải có lý do
5.7 Bản đồ vùng nguyên liệu Web Dựng thử theo bảng vai trò (SO, TA). Mọi vườn và fermenter theo vùng trên ảnh vệ tinh tải sẵn, màu theo rủi ro EUDR; lọc fermenter, xã, rủi ro, tọa độ; bấm mở hồ sơ. Hỏi Marou N30
5.8 Xuất master data nông dân, vườn Web Dựng thử theo bảng vai trò (TA, Sustainability). Chọn phạm vi và cột theo năm nhóm Marou nêu, xem trước, tải CSV thật; cột chưa có nguồn đánh dấu. Hỏi Marou N32

Chưa dựng

Năm nhóm màn hình theo docs/decisions/feature-decisions.md mục 6.4. Danh sách màn hình và luồng đi giữa các màn hình sẽ nằm ở docs/prototype/screen-list.md.

  • Đủ 5 nhóm, 32 trang (thêm 2.4, 5.7, 5.8, mục lục câu hỏi ngày 25/09/2026). Ngoài phạm vi đợt này: xem docs/prototype/screen-list.md mục 8 (import dữ liệu cũ, phân quyền, danh mục Document, PDF, đăng nhập, dashboard, Phase 2–3).