Đây là bộ nền dùng chung cho mọi màn hình về sau: thang khoảng cách, thang cỡ chữ, bảng màu,
bảng dữ liệu, form, chip trạng thái, thông báo và sáu trạng thái màn hình. Dữ liệu trong các ví dụ
chỉ dùng cho riêng trang này; bộ dữ liệu mẫu dùng chung sẽ nằm ở data/sample-data.js.
Bảy bậc, không thêm cỡ ngoài thang. Font Inter (SIL OFL), đặt sẵn trong thư mục prototype. Chọn Inter vì có chữ số đều bề ngang cho các cột số — Be Vietnam Pro, phương án đầu, không có.
| Bậc | Cỡ | Dùng ở đâu | Mẫu |
|---|
Bậc 4 px, có thêm vài bậc nhỏ cho ô nhập dày. Mọi khoảng trắng lấy từ thang này.
| Biến | px | Dùng ở đâu | Bề ngang |
|---|
Màu chỉ dùng để báo trạng thái. Nền, viền, chữ đều là màu trung tính hơi ấm. Nút chính dùng mực đen, không dùng màu thương hiệu — hệ thống chưa có nhận diện riêng và prototype không dùng màu của Marou.
Ngày dd/MM/yyyy, số dùng dấu chấm phân nhóm nghìn và dấu phẩy thập phân, đơn vị luôn ghi rõ. Cột số căn phải và dùng chữ số đều bề ngang để các hàng thẳng cột.
| Kiểu | Hàm | Kết quả |
|---|
Chữ số 1 hẹp hơn các chữ số khác nên hàng không thẳng cột.
Mọi cột số trong hệ thống dùng kiểu này.
Nhãn nút là động từ nói rõ việc sẽ xảy ra. Mỗi màn hình chỉ có một nút chính.
Nút Gửi sang D365 đang tắt: fermenter của PO này chưa có mã vendor trên ERP. Nút tắt luôn đi kèm câu giải thích vì sao, không để người dùng tự đoán.
Bốn nhóm trạng thái sẽ dùng. Chip có cả chấm màu và chữ, không dựa vào riêng màu để phân biệt.
Tìm, lọc, sắp xếp theo cột, phân trang. Cột số căn phải. Hàng gạch chéo là hàng cần xử lý. Dữ liệu dưới đây là ví dụ riêng của trang này.
Mã mẻ theo dạng in sẵn trên Sổ lên men của Marou; mã fermenter ba chữ trong ví dụ là bịa. Danh mục Grade bốn bậc AA, A, B, BL theo Bean grading.docx (Marou 25/09/2026); chỉ mua AA và A.
Nhãn nằm trên ô. Trường bắt buộc đánh dấu bằng dấu sao và chữ trong gợi ý. Lỗi hiện ngay dưới ô sai, nói rõ sai chỗ nào và sửa thế nào.
Mỗi thông báo nói rõ chuyện gì đã xảy ra và người dùng cần làm gì tiếp.
Mọi danh sách và màn hình chi tiết đều phải xử lý được sáu trạng thái này.
Thông tin phụ không cần hiện thường xuyên (lịch sử version, chi tiết một dòng) mở bằng nút, trượt từ mép phải, không che hết trang. Đóng bằng nút, phím Esc hoặc bấm ra ngoài.
Dùng ở màn bộ chứng từ (1.3) để hình dung tờ giấy sẽ in. Nền trắng cố ý ở cả chủ đề tối. Ô chưa có dữ liệu hiện chấm chấm kèm lý do khi rê chuột, không hiện số 0.
| STT | Hạng mục | Số lượng | Thành tiền |
|---|---|---|---|
| 1 | Hạt cacao – Loại AA | 486,2 | 65.150.800 |
| Tổng | ………… | ||